Bây giờ là:
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
39
|
13
|
| G7 |
711
|
231
|
| G6 |
8052
7452
0151
|
5338
7012
7437
|
| G5 |
0872
|
3317
|
| G4 |
56207
82923
59355
76289
17255
65809
03538
|
85670
41298
38099
02586
75644
69884
30379
|
| G3 |
78876
94526
|
59735
54509
|
| G2 |
36135
|
68933
|
| G1 |
21552
|
03210
|
| ĐB |
794521
|
084040
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 07, 09 | 09 |
| 1 | 11 | 10, 12, 13, 17 |
| 2 | 21, 23, 26 | |
| 3 | 35, 38, 39 | 31, 33, 35, 37, 38 |
| 4 | 40, 44 | |
| 5 | 51, 52, 52, 52, 55, 55 | |
| 6 | ||
| 7 | 72, 76 | 70, 79 |
| 8 | 89 | 84, 86 |
| 9 | 98, 99 |
| Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
|---|---|---|---|
| G8 |
63
|
15
|
71
|
| G7 |
220
|
153
|
222
|
| G6 |
6064
2267
0838
|
4951
6801
2424
|
7883
8530
5929
|
| G5 |
5837
|
3613
|
3831
|
| G4 |
45780
15014
90154
19718
09767
49073
00225
|
64273
49237
99781
11093
98114
25069
97904
|
33728
01633
44333
50185
34969
94882
76858
|
| G3 |
69828
57130
|
28569
52271
|
37586
00276
|
| G2 |
47051
|
75204
|
81053
|
| G1 |
56360
|
36831
|
06859
|
| ĐB |
055600
|
525640
|
881888
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
|---|---|---|---|
| 0 | 00 | 01, 04, 04 | |
| 1 | 14, 18 | 13, 14, 15 | |
| 2 | 20, 25, 28 | 24 | 22, 28, 29 |
| 3 | 30, 37, 38 | 31, 37 | 30, 31, 33, 33 |
| 4 | 40 | ||
| 5 | 51, 54 | 51, 53 | 53, 58, 59 |
| 6 | 60, 63, 64, 67, 67 | 69, 69 | 69 |
| 7 | 73 | 71, 73 | 71, 76 |
| 8 | 80 | 81 | 82, 83, 85, 86, 88 |
| 9 | 93 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
47
|
45
|
| G7 |
972
|
377
|
| G6 |
4083
2702
5963
|
3179
3755
8169
|
| G5 |
0967
|
8215
|
| G4 |
67496
15718
36495
52047
93795
82059
60799
|
82980
27297
57223
12635
56882
78335
05057
|
| G3 |
03737
19007
|
94386
52087
|
| G2 |
16464
|
31993
|
| G1 |
48238
|
21556
|
| ĐB |
689975
|
377102
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 02, 07 | 02 |
| 1 | 18 | 15 |
| 2 | 23 | |
| 3 | 37, 38 | 35, 35 |
| 4 | 47, 47 | 45 |
| 5 | 59 | 55, 56, 57 |
| 6 | 63, 64, 67 | 69 |
| 7 | 72, 75 | 77, 79 |
| 8 | 83 | 80, 82, 86, 87 |
| 9 | 95, 95, 96, 99 | 93, 97 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
48
|
83
|
| G7 |
514
|
476
|
| G6 |
9040
1037
1189
|
7191
3508
9829
|
| G5 |
3801
|
1743
|
| G4 |
55261
63899
77434
90519
21467
65751
02480
|
97300
51778
91102
62965
73937
34499
30841
|
| G3 |
62679
97277
|
71780
77428
|
| G2 |
57605
|
19113
|
| G1 |
71519
|
03387
|
| ĐB |
067365
|
698154
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 01, 05 | 00, 02, 08 |
| 1 | 14, 19, 19 | 13 |
| 2 | 28, 29 | |
| 3 | 34, 37 | 37 |
| 4 | 40, 48 | 41, 43 |
| 5 | 51 | 54 |
| 6 | 61, 65, 67 | 65 |
| 7 | 77, 79 | 76, 78 |
| 8 | 80, 89 | 80, 83, 87 |
| 9 | 99 | 91, 99 |
| Phú Yên | Huế | |
|---|---|---|
| G8 |
55
|
47
|
| G7 |
898
|
575
|
| G6 |
9437
4408
9350
|
7901
6089
9126
|
| G5 |
8102
|
7166
|
| G4 |
25017
83448
32274
53969
30880
57951
34970
|
00375
90494
79241
10916
13067
27840
33550
|
| G3 |
47113
76367
|
86105
99284
|
| G2 |
56297
|
15139
|
| G1 |
73311
|
30024
|
| ĐB |
498721
|
410103
|
| Đầu | Phú Yên | Huế |
|---|---|---|
| 0 | 02, 08 | 01, 03, 05 |
| 1 | 11, 13, 17 | 16 |
| 2 | 21 | 24, 26 |
| 3 | 37 | 39 |
| 4 | 48 | 40, 41, 47 |
| 5 | 50, 51, 55 | 50 |
| 6 | 67, 69 | 66, 67 |
| 7 | 70, 74 | 75, 75 |
| 8 | 80 | 84, 89 |
| 9 | 97, 98 | 94 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
94
|
57
|
36
|
| G7 |
588
|
605
|
881
|
| G6 |
2837
4099
9211
|
9218
0891
8245
|
5632
4241
5229
|
| G5 |
9570
|
1262
|
3420
|
| G4 |
94688
24173
25259
30880
91822
92035
06719
|
96175
38277
29045
50713
99688
03422
90100
|
46628
35570
83926
76559
63787
46939
56949
|
| G3 |
47179
51885
|
56901
33353
|
22181
76455
|
| G2 |
37682
|
88817
|
09096
|
| G1 |
17563
|
48795
|
99246
|
| ĐB |
155421
|
064116
|
473138
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 01, 05 | ||
| 1 | 11, 19 | 13, 16, 17, 18 | |
| 2 | 21, 22 | 22 | 20, 26, 28, 29 |
| 3 | 35, 37 | 32, 36, 38, 39 | |
| 4 | 45, 45 | 41, 46, 49 | |
| 5 | 59 | 53, 57 | 55, 59 |
| 6 | 63 | 62 | |
| 7 | 70, 73, 79 | 75, 77 | 70 |
| 8 | 80, 82, 85, 88, 88 | 88 | 81, 81, 87 |
| 9 | 94, 99 | 91, 95 | 96 |
| Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
|---|---|---|---|
| G8 |
57
|
13
|
28
|
| G7 |
429
|
986
|
390
|
| G6 |
6883
9774
8737
|
8077
3066
4724
|
2720
0005
7864
|
| G5 |
6931
|
6308
|
1604
|
| G4 |
26722
36639
40294
81038
89750
79884
75924
|
30336
20796
69745
14518
71851
47849
68162
|
06240
21951
02911
98614
13245
92144
66231
|
| G3 |
62314
61179
|
53858
91834
|
88958
90670
|
| G2 |
77601
|
83119
|
71403
|
| G1 |
83587
|
12944
|
42435
|
| ĐB |
068840
|
892021
|
375560
|
| Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
|---|---|---|---|
| 0 | 01 | 08 | 03, 04, 05 |
| 1 | 14 | 13, 18, 19 | 11, 14 |
| 2 | 22, 24, 29 | 21, 24 | 20, 28 |
| 3 | 31, 37, 38, 39 | 34, 36 | 31, 35 |
| 4 | 40 | 44, 45, 49 | 40, 44, 45 |
| 5 | 50, 57 | 51, 58 | 51, 58 |
| 6 | 62, 66 | 60, 64 | |
| 7 | 74, 79 | 77 | 70 |
| 8 | 83, 84, 87 | 86 | |
| 9 | 94 | 96 | 90 |
XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!